新年 (xīnnián, Hán Việt: tân niên) nghĩa là năm mới. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 15 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 新年
新年就要到了,你回家吗?
xīn nián jiù yào dào le, nǐ huí jiā ma?
Năm mới sắp đến rồi, bạn có về nhà không?
大家新年快乐!
dà jiā xīn nián kuài lè!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ!
妈妈,新年就要到了,我想和大家一起等。
mā ma, xīn nián jiù yào dào le, wǒ xiǎng hé dà jiā yì qǐ děng。
Mẹ ơi, năm mới sắp đến rồi, con muốn đợi cùng mọi người.
好吧,那我们一起看电视等新年。
hǎo ba, nà wǒ men yì qǐ kàn diàn shì děng xīn nián。
Thôi được, vậy mình cùng xem tivi đợi năm mới.
玛丽,新年你想做什么?
mǎ lì, xīn nián nǐ xiǎng zuò shén me?
Mary, năm mới em định làm gì?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
新 tân · 29 từ
新闻xīnwéntin tức新鲜xīnxiāntươi重新chóngxīnlại全新quánxīnhoàn toàn mới新娘xīnniángcô dâu创新chuàngxīnđề xuất ý tưởng mới新人xīnrénngười mới更新gēngxīnthay cũ đổi mới