Tâm HSK

去年

qùnián
khứ niên
năm ngoái
年20252026

去年 (qùnián, Hán Việt: khứ niên) nghĩa là năm ngoái. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 11 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 去年

她比我小两岁,去年开始学唱歌。
tā bǐ wǒ xiǎo liǎng suì, qù nián kāi shǐ xué chàng gē。
Cô ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi, năm ngoái bắt đầu học hát.
工作了,他去年开始在医院上班。
gōng zuò le, tā qù nián kāi shǐ zài yī yuàn shàng bān。
Đi làm rồi, năm ngoái anh ấy bắt đầu làm ở bệnh viện.
去年下雪的时候,弟弟生病了,没有看见雪。
qù nián xià xuě de shí hòu, dì di shēng bìng le, méi yǒu kàn jiàn xuě。
Năm ngoái lúc tuyết rơi, em trai bị ốm nên không được thấy tuyết.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

去 khứ · 21 từ

年 niên · 50 từ