HSK2 · Bài 11 · Con người, so sánh
他比我大三岁。
Anh ấy hơn tôi ba tuổi. Bài 11 giáo trình chuẩn HSK2 có 11 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề con người, so sánh.
Từ mới (11 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 唱歌 | chàng gē | xướng ca | hát |
| 男 | nán | nam | nam |
| 女 | nǚ | nữ | nữ |
| 孩子 | háizi | hài tử | trẻ con; con |
| 右边 | yòubian | hữu biên | bên phải |
| 比 | bǐ | tỉ | hơn, so với |
| 便宜 | piányi | tiện nghi | rẻ |
| 说话 | shuō huà | thuyết thoại | nói chuyện |
| 可能 | kěnéng | khả năng | có thể, có lẽ |
| 去年 | qùnián | khứ niên | năm ngoái |
| 姓 | xìng | tính | họ (tên họ) |
Ngữ pháp
Cụm động từ làm định ngữ
V (+ O) + 的 + N
Cụm động từ đứng trước 的 để bổ nghĩa cho danh từ.
唱歌的那个女孩子是我妹妹。
chàng gē de nà ge nǚ hái zi shì wǒ mèi mei。
Cô bé đang hát kia là em gái tôi.
这是我昨天买的手机。
zhè shì wǒ zuó tiān mǎi de shǒu jī。
Đây là chiếc điện thoại tôi mua hôm qua.
Câu chữ 比 (1)
A + 比 + B + tính từ (+ số lượng)
So sánh hơn. Không thêm 很, 非常 trước tính từ.
哥哥比我高。
gē ge bǐ wǒ gāo。
Anh trai cao hơn tôi.
这个比那个便宜二十块钱。
zhè ge bǐ nà ge pián yi èr shí kuài qián。
Cái này rẻ hơn cái kia hai mươi tệ.
Trợ động từ 可能
可能 + V
“Có lẽ, có thể”: đoán điều có khả năng xảy ra.
明天可能会下雨。
míng tiān kě néng huì xià yǔ。
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
他可能不来了。
tā kě néng bù lái le。
Có lẽ anh ấy không đến nữa.