便宜 (piányi, Hán Việt: tiện nghi) nghĩa là rẻ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Bẫy Hán Việt: Tiếng Việt “tiện nghi” là thuận tiện; 便宜 (piányi) nghĩa là rẻ.
Các nghĩa và cách đọc
- biàn yí thuận tiện
- pián yi rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng
Câu ví dụ với 便宜
这个比那个便宜二十块钱。
zhè ge bǐ nà ge pián yi èr shí kuài qián。
Cái này rẻ hơn cái kia hai mươi tệ.
那件比这件便宜二十块。
nà jiàn bǐ zhè jiàn pián yi èr shí kuài。
Cái đó rẻ hơn cái này hai mươi tệ.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
便 tiện · 17 từ
方便fāngbiàntiện lợi方便面fāngbiànmiànmì ăn liền随便suíbiàntuỳ ý顺便shùnbiànmột cách thuận tiện不便bùbiànbất tiện便于biànyúdễ dàng để便利biànlìthuận tiện便利店biànlìdiàncửa hàng tiện lợi