Tâm HSK

火车

huǒchē
hỏa xa
tàu hỏa

火车 (huǒchē, Hán Việt: hỏa xa) nghĩa là tàu hỏa. Đây là từ vựng HSK 1.

Câu ví dụ với 火车

火车要开了,快上车吧!
huǒ chē yào kāi le, kuài shàng chē ba!
Tàu sắp chạy rồi, mau lên tàu đi!
回家。我已经买了火车票。
huí jiā。 wǒ yǐ jīng mǎi le huǒ chē piào。
Có. Tôi mua vé tàu rồi.
王方,你在哪儿呢?火车就要开了!
wáng fāng, nǐ zài nǎ ér ne? huǒ chē jiù yào kāi le!
Vương Phương, cậu đang ở đâu thế? Tàu sắp chạy rồi!
我已经到火车站了,你等我一下。
wǒ yǐ jīng dào huǒ chē zhàn le, nǐ děng wǒ yí xià。
Mình đến ga rồi, cậu đợi mình chút.
我想和朋友们坐火车去旅游,票已经买好了。
wǒ xiǎng hé péng yǒu men zuò huǒ chē qù lǚ yóu, piào yǐ jīng mǎi hǎo le。
Em muốn cùng các bạn đi tàu đi du lịch, vé mua xong rồi ạ.

Cụm từ thường gặp có 火车

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

火 hỏa · 27 từ

车 xa · 62 từ