Tâm HSK

火车站

huǒchēzhàn
hỏa xa trạm
ga tàu hỏa
火车站

火车站 (huǒchēzhàn, Hán Việt: hỏa xa trạm) nghĩa là ga tàu hỏa. Đây là từ vựng HSK 7–9, có trong HSK2 Bài 15 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 火车站

我已经到火车站了,你等我一下。
wǒ yǐ jīng dào huǒ chē zhàn le, nǐ děng wǒ yí xià。
Mình đến ga rồi, cậu đợi mình chút.
十二月三十日,她很早就去了火车站。
shí èr yuè sān shí rì, tā hěn zǎo jiù qù le huǒ chē zhàn。
Ngày ba mươi tháng mười hai, cô ra ga tàu từ rất sớm.
那天是阴天,火车站里的人非常多。
nà tiān shì yīn tiān, huǒ chē zhàn lǐ de rén fēi cháng duō。
Hôm đó trời âm u, trong ga tàu rất đông người.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

火 hỏa · 27 từ

车 xa · 62 từ

站 trạm · 9 từ