丢掉 (diūdiào, Hán Việt: đâu điệu) nghĩa là mất; vứt đi; bỏ đi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
丢掉 (diūdiào, Hán Việt: đâu điệu) nghĩa là mất; vứt đi; bỏ đi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.