丢三落四 (diūsānlàsì, Hán Việt: đâu tam lạc tứ) nghĩa là đãng trí; đầu óc trống rỗng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
丢 đâu · 6 từ
三 tam · 9 từ
再三zàisānhết lần này đến lần khác三角sānjiǎohình tam giác三明治sānmíngzhìbánh sandwich三维sānwéiba chiều接二连三jiēèrliánsānhết cái này đến cái khác三番五次sānfānwǔcìlặp đi lặp lại举一反三jǔyīfǎnsānnêu một suy ra ba朝三暮四zhāosānmùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng…
落 lạc · 22 từ
降落jiàngluòhạ xuống落后luòhòutụt hậu角落jiǎoluògóc khuất落地luòdìrơi xuống đất失落shīluòmất堕落duòluòsa đọa下落xiàluòtung tích脱落tuōluòrơi ra