Tâm HSK

丢三落四

diūsānlàsì
đâu tam lạc tứ
đãng trí; đầu óc trống rỗng

丢三落四 (diūsānlàsì, Hán Việt: đâu tam lạc tứ) nghĩa là đãng trí; đầu óc trống rỗng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

丢 đâu · 6 từ

三 tam · 9 từ

落 lạc · 22 từ

四 tứ · 8 từ