Tâm HSK

失落

shīluò
thất lạc
mất (cái gì đó); đánh rơi; cảm giác mất mát

失落 (shīluò, Hán Việt: thất lạc) nghĩa là mất (cái gì đó); đánh rơi; cảm giác mất mát. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

失 thất · 30 từ

落 lạc · 22 từ