丢失 (diūshī, Hán Việt: đâu thất) nghĩa là mất; để thất lạc. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
丢失 (diūshī, Hán Việt: đâu thất) nghĩa là mất; để thất lạc. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.