Tâm HSK

更换

gēnghuàn
canh hoán
thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)

更换 (gēnghuàn, Hán Việt: canh hoán) nghĩa là thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

更 canh · 9 từ

换 hoán · 12 từ