更换 (gēnghuàn, Hán Việt: canh hoán) nghĩa là thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
更 canh · 9 từ
更加gèngjiāhơn更新gēngxīnthay cũ đổi mới更改gēnggǎithay đổi变更biàngēngthay đổi更衣室gēngyīshìphòng thay đồ更正gēngzhèngsửa chữa更是gèngshìthậm chí còn hơn自力更生zìlìgēngshēngtái sinh nhờ nỗ lực của chính mình