更衣室
gēngyīshì
canh y thất
phòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker; (nói giảm) nhà vệ sinh
更衣室 (gēngyīshì, Hán Việt: canh y thất) nghĩa là phòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker; (nói giảm) nhà vệ sinh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
更 canh · 9 từ
更加gèngjiāhơn更新gēngxīnthay cũ đổi mới更换gēnghuànthay thế更改gēnggǎithay đổi变更biàngēngthay đổi更正gēngzhèngsửa chữa更是gèngshìthậm chí còn hơn自力更生zìlìgēngshēngtái sinh nhờ nỗ lực của chính mình
衣 y · 15 từ
衣服yīfuquần áo大衣dàyīáo khoác dài上衣shàngyīáo khoác洗衣机xǐyījīmáy giặt雨衣yǔyīáo mưa毛衣máoyīáo len内衣nèiyīđồ lót衣食住行yīshízhùxíngáo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại