手术室 (shǒushùshì, Hán Việt: thủ thuật thất) nghĩa là phòng mổ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
手 thủ · 72 từ
手机shǒujīđiện thoại di động手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh歌手gēshǒuca sĩ选手xuǎnshǒuvận động viên手术shǒushùca phẫu thuật对手duìshǒuđối thủ手段shǒuduànphương pháp
术 thuật · 12 từ
技术jìshùcông nghệ艺术yìshùnghệ thuật手术shǒushùca phẫu thuật学术xuéshùhọc thuật美术měishùnghệ thuật武术wǔshùkỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự高新技术gāoxīnjìshùcông nghệ cao战术zhànshùchiến thuật