教室 (jiàoshì, Hán Việt: giáo thất) nghĩa là phòng học. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 教室
教室里有十几个学生。
jiào shì lǐ yǒu shí jǐ gè xué shēng。
Trong lớp có mười mấy học sinh.
李月,我们的教室在哪儿?
lǐ yuè, wǒ men de jiào shì zài nǎ ér?
Lý Nguyệt, phòng học của mình ở đâu?
没关系,我跑得很快,一会儿就进教室了。
méi guān xì, wǒ pǎo dé hěn kuài, yí huì er jiù jìn jiào shì le。
Không sao, tôi chạy nhanh lắm, chút nữa là vào lớp rồi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
教 giáo · 25 từ
教育jiàoyùgiáo dục教授jiàoshòugiáo sư教练jiàoliànngười hướng dẫn教师jiàoshīgiáo viên教学jiāoxuédạy请教qǐngjiàohỏi để được hướng dẫn教材jiàocáitài liệu giảng dạy教训jiàoxunđưa ra hướng dẫn