HSK2 · Bài 7 · Đường đi, phương tiện
你家离公司远吗?
Nhà bạn có xa công ty không?. Bài 7 giáo trình chuẩn HSK2 có 13 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề đường đi, phương tiện.
Từ mới (13 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 教室 | jiàoshì | giáo thất | phòng học |
| 机场 | jīchǎng | cơ trường | sân bay |
| 路 | lù | lộ | đường |
| 离 | lí | ly | cách (khoảng cách) |
| 公司 | gōngsī | công ty | công ty |
| 远 | yuǎn | viễn | xa |
| 公共汽车 | gōnggòng qìchē | công cộng khí xa | xe buýt |
| 小时 | xiǎoshí | tiểu thời | giờ, tiếng đồng hồ |
| 慢 | màn | mạn | chậm |
| 快 | kuài | khoái | nhanh |
| 过 | guò | quá | qua |
| 走 | zǒu | tẩu | đi bộ, đi |
| 到 | dào | đáo | đến |
Ngữ pháp
Phó từ ngữ khí 还 (2)
还 + V / 还 + 没 + V
“Vẫn, vẫn còn”: hành động, trạng thái chưa thay đổi.
已经十一点了,他还在工作。
yǐ jīng shí yī diǎn le, tā hái zài gōng zuò。
Đã 11 giờ rồi, anh ấy vẫn đang làm việc.
你还没吃饭吗?
nǐ hái méi chī fàn ma?
Bạn vẫn chưa ăn cơm à?
Phó từ thời gian 就
Thời gian + 就 + V (+ 了)
Nhấn mạnh sớm, nhanh hoặc dễ dàng.
他六点就起床了。
tā liù diǎn jiù qǐ chuáng le。
Mới sáu giờ anh ấy đã dậy rồi.
坐出租车十分钟就到。
zuò chū zū chē shí fēn zhōng jiù dào。
Đi taxi mười phút là tới.
Động từ 离
A + 离 + B + 远 / 近
Nói khoảng cách: “A cách B…”.
我家离公司很近。
wǒ jiā lí gōng sī hěn jìn。
Nhà tôi cách công ty rất gần.
机场离这儿有多远?
jī chǎng lí zhè ér yǒu duō yuǎn?
Sân bay cách đây bao xa?
Trợ từ ngữ khí 呢
……呢 (cuối câu trần thuật)
Nhấn mạnh sự thật, thường đi với 还 hoặc 在: “…đấy, …mà”.
他还在睡觉呢。
tā hái zài shuì jiào ne。
Anh ấy vẫn đang ngủ đấy.
离考试还有一个星期呢。
lí kǎo shì hái yǒu yí gè xīng qī ne。
Còn một tuần nữa mới thi mà.