Tâm HSK

到

dào
đáo
đến

到 (dào, Hán Việt: đáo) nghĩa là đến. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 到

坐出租车十分钟就到。
zuò chū zū chē shí fēn zhōng jiù dào。
Đi taxi mười phút là tới.
不太远,坐公共汽车二十分钟就到。
bú tài yuǎn, zuò gōng gòng qì chē èr shí fēn zhōng jiù dào。
Không xa lắm, đi xe buýt hai mươi phút là tới.
十点的。到机场要多长时间?
shí diǎn de。 dào jī chǎng yào duō cháng shí jiān?
Mười giờ. Đến sân bay mất bao lâu?
一个小时就到了。
yí gè xiǎo shí jiù dào le。
Một tiếng là tới.
不远,走五分钟就到了。
bù yuǎn, zǒu wǔ fēn zhōng jiù dào le。
Không xa, đi bộ năm phút là tới.

Cụm từ thường gặp có 到

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

到 đáo · 46 từ