提到 (tídào, Hán Việt: đề đáo) nghĩa là đề cập; nêu (một chủ đề); nhắc đến. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
提 đề · 25 từ
提高tígāonâng cao提供tígōngđề nghị提出tíchūnêu提醒tíxǐngnhắc nhở提前tíqiándời lên ngày sớm hơn提升tíshēngthăng chức提起tíqǐnhắc đến提问tíwènđặt câu hỏi