受到
shòudào
thụ đáo
nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng…
受到 (shòudào, Hán Việt: thụ đáo) nghĩa là nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng…. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
受 thụ · 24 từ
接受jiēshòuchấp nhận感受gǎnshòucảm nhận受伤shòushāngbị thương难受nánshòucảm thấy không khỏe受不了shòubùliǎokhông chịu nổi享受xiǎngshòutận hưởng承受chéngshòuchịu đựng遭受zāoshòuchịu