到处 (dàochù, Hán Việt: đáo xử) nghĩa là khắp nơi. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
到 đáo · 46 từ
得到dédàođược感到gǎndàocảm thấy受到shòudàonhận được遇到yùdàogặp收到shōudàonhận được直到zhídàocho đến迟到chídàođến muộn到底dàodǐcuối cùng