处理 (chǔlǐ, Hán Việt: xử lí) nghĩa là xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
处 xử · 34 từ
到处dàochùkhắp nơi好处hǎochǔdễ hòa hợp坏处huàichutổn hại处于chǔyúở trong相处xiāngchǔtiếp xúc四处sìchùkhắp nơi长处chángchùđiểm tốt短处duǎnchùkhuyết điểm