Tâm HSK

处理

chǔlǐ
xử lí
xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công

处理 (chǔlǐ, Hán Việt: xử lí) nghĩa là xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

处 xử · 34 từ

理 lí · 57 từ