修理 (xiūlǐ, Hán Việt: tu lí) nghĩa là sửa chữa; sửa; sửa tỉa. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
修 tu · 17 từ
修改xiūgǎisửa đổi装修zhuāngxiūtrang trí维修wéixiūbảo trì修建xiūjiànxây dựng修复xiūfùkhôi phục修订xiūdìngsửa đổi保修bǎoxiūbảo đảm giữ đối tượng trong tình…选修xuǎnxiūhọc tự chọn