Tâm HSK

修复

xiūfù
tu phục
khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)

修复 (xiūfù, Hán Việt: tu phục) nghĩa là khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

修 tu · 17 từ

复 phục · 22 từ