Tâm HSK

维修

wéixiū
duy tu
bảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trì

维修 (wéixiū, Hán Việt: duy tu) nghĩa là bảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trì. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

维 duy · 9 từ

修 tu · 17 từ