维修 (wéixiū, Hán Việt: duy tu) nghĩa là bảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trì. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
维 duy · 9 từ
维持wéichígiữ思维sīwéisuy nghĩ二维码èrwéimǎmã vạch 2D维护wéihùbảo vệ维生素wéishēngsùvitamin纤维xiānwéichất xơ三维sānwéiba chiều恭维gōngweikhen ngợi