Tâm HSK

维护

wéihù
duy hộ
bảo vệ; duy trì; gìn giữ

维护 (wéihù, Hán Việt: duy hộ) nghĩa là bảo vệ; duy trì; gìn giữ. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

维 duy · 9 từ

护 hộ · 15 từ