护士 (hùshi, Hán Việt: hộ sĩ) nghĩa là y tá. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
护 hộ · 15 từ
护照hùzhàohộ chiếu保护bǎohùbảo vệ救护车jiùhùchēxe cứu thương爱护àihùyêu quý维护wéihùbảo vệ护理hùlǐchăm sóc辩护biànhùnói để bảo vệ防护fánghùphòng thủ