Tâm HSK

厚

hòu
hậu
dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng

厚 (hòu, Hán Việt: hậu) nghĩa là dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 厚

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

厚 hậu · 12 từ