厚 (hòu, Hán Việt: hậu) nghĩa là dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 厚
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
厚 (hòu, Hán Việt: hậu) nghĩa là dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.