丰厚 (fēnghòu, Hán Việt: phong hậu) nghĩa là hào phóng; dồi dào. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
丰 phong · 7 từ
丰富fēngfùlàm phong phú丰富多彩fēngfùduōcǎirực rỡ sắc màu丰收fēngshōuđược mùa丰满fēngmǎnđầy đặn丰盛fēngshèngphong phú丰硕fēngshuòdồi dào