Tâm HSK

丰富

fēngfù
phong phú
làm phong phú; giàu có; phong phú

丰富 (fēngfù, Hán Việt: phong phú) nghĩa là làm phong phú; giàu có; phong phú. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 丰富

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

丰 phong · 7 từ

富 phú · 13 từ