富裕 (fùyù, Hán Việt: phú dụ) nghĩa là thịnh vượng; khá giả; sung túc. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
富裕 (fùyù, Hán Việt: phú dụ) nghĩa là thịnh vượng; khá giả; sung túc. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.