Tâm HSK

脆

cuì
thúy
giòn; mỏng manh; rộp ràng

脆 (cuì, Hán Việt: thúy) nghĩa là giòn; mỏng manh; rộp ràng. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 脆