富有 (fùyǒu, Hán Việt: phú hữu) nghĩa là giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
富 phú · 13 từ
丰富fēngfùlàm phong phú丰富多彩fēngfùduōcǎirực rỡ sắc màu财富cáifùsự giàu có富裕fùyùthịnh vượng富人fùrénngười giàu富翁fùwēngngười giàu富豪fùháongười giàu có và quyền lực致富zhìfùtrở nên giàu có