Tâm HSK

富有

fùyǒu
phú hữu
giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với

富有 (fùyǒu, Hán Việt: phú hữu) nghĩa là giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

富 phú · 13 từ

有 hữu · 71 từ