Tâm HSK

突出

tūchū
đột xuất
nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật

突出 (tūchū, Hán Việt: đột xuất) nghĩa là nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

突 đột · 8 từ

出 xuất · 95 từ