突出 (tūchū, Hán Việt: đột xuất) nghĩa là nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
突 đột · 8 từ
突然tūránđột ngột突破tūpòđột phá冲突chōngtūxung đột突发tūfāxảy ra đột ngột突击tūjītấn công đột ngột và dữ dội突破口tūpòkǒulỗ hổng突如其来tūrúqíláinảy sinh đột ngột