Tâm HSK

突破

tūpò
đột phá
đột phá; tạo ra bước đột phá; vượt qua (chướng ngại)

突破 (tūpò, Hán Việt: đột phá) nghĩa là đột phá; tạo ra bước đột phá; vượt qua (chướng ngại). Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 突破

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

突 đột · 8 từ

破 phá · 13 từ