露 (lù, Hán Việt: lộ) nghĩa là sương; nước siro; mật. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- lù sương; nước siro; mật
- lòu thể hiện; tiết lộ; phản bội
Cụm từ thường gặp có 露
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.