Tâm HSK

露

lù
lộ
sương; nước siro; mật

露 (lù, Hán Việt: lộ) nghĩa là sương; nước siro; mật. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • lù sương; nước siro; mật
  • lòu thể hiện; tiết lộ; phản bội

Cụm từ thường gặp có 露

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

露 lộ · 11 từ