流露
liúlù
lưu lộ
bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua…
流露 (liúlù, Hán Việt: lưu lộ) nghĩa là bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
流 lưu · 33 từ
交流jiāoliútrao đổi流行liúxínglan truyền流利liúlìlưu loát流感liúgǎncúm流传liúchuánlan truyền河流héliúsông一流yīliúchất lượng hàng đầu流动liúdòngchảy