Tâm HSK

流露

liúlù
lưu lộ
bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua…

流露 (liúlù, Hán Việt: lưu lộ) nghĩa là bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

流 lưu · 33 từ

露 lộ · 11 từ