Tâm HSK

露天

lùtiān
lộ thiên
ngoài trời; ở nơi thoáng đãng

露天 (lùtiān, Hán Việt: lộ thiên) nghĩa là ngoài trời; ở nơi thoáng đãng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

露 lộ · 11 từ

天 thiên · 55 từ