Tâm HSK

裸露

luǒlù
lỏa lộ
trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra

裸露 (luǒlù, Hán Việt: lỏa lộ) nghĩa là trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

露 lộ · 11 từ