露面 (lòumiàn, Hán Việt: lộ diện) nghĩa là xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
露 lộ · 11 từ
透露tòulùrò rỉ暴露bàolùphơi bày揭露jiēlùvạch trần泄露xièlùrò rỉ披露pīlùtiết lộ露天lùtiānngoài trời流露liúlùbộc lộ裸露luǒlùtrần truồng