Tâm HSK

露面

lòumiàn
lộ diện
xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)

露面 (lòumiàn, Hán Việt: lộ diện) nghĩa là xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

露 lộ · 11 từ

面 diện · 62 từ