Tâm HSK

免得

miǎnde
miễn đắc
để không phải; để tránh

免得 (miǎnde, Hán Việt: miễn đắc) nghĩa là để không phải; để tránh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

免 miễn · 15 từ

得 đắc · 57 từ