未免 (wèimiǎn, Hán Việt: vị miễn) nghĩa là không tránh khỏi; không thể không; thực sự. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
未 vị · 9 từ
未来wèiláitương lai从未cóngwèichưa từng未必wèibìkhông nhất thiết未成年人wèichéngniánrénvị thành niên尚未shàngwèichưa未经wèijīngchưa trải qua前所未有qiánsuǒwèiyǒuchưa từng có未知数wèizhīshùsố chưa biết