Tâm HSK

未免

wèimiǎn
vị miễn
không tránh khỏi; không thể không; thực sự

未免 (wèimiǎn, Hán Việt: vị miễn) nghĩa là không tránh khỏi; không thể không; thực sự. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

未 vị · 9 từ

免 miễn · 15 từ