Tâm HSK

未成年人

wèichéngniánrén
vị thành niên nhân
vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)

未成年人 (wèichéngniánrén, Hán Việt: vị thành niên nhân) nghĩa là vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

未 vị · 9 từ

成 thành · 58 từ

年 niên · 50 từ

人 nhân · 142 từ