未成年人 (wèichéngniánrén, Hán Việt: vị thành niên nhân) nghĩa là vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
未 vị · 9 từ
未来wèiláitương lai从未cóngwèichưa từng未必wèibìkhông nhất thiết尚未shàngwèichưa未经wèijīngchưa trải qua前所未有qiánsuǒwèiyǒuchưa từng có未免wèimiǎnkhông tránh khỏi未知数wèizhīshùsố chưa biết
成 thành · 58 từ
完成wánchénghoàn thành变成biànchéngthay đổi thành成绩chéngjìthành tích成为chéngwéitrở thành成功chénggōngthành công养成yǎngchéngbồi dưỡng造成zàochénggây ra成员chéngyuánthành viên
年 niên · 50 từ
今年jīnniánnăm nay去年qùniánnăm ngoái明年míngniánnăm sau过年guòniánăn Tết新年xīnniánnăm mới年轻niánqīngtrẻ年级niánjílớp前年qiánniánnăm kia