未来 (wèilái, Hán Việt: vị lai) nghĩa là tương lai; ngày mai; sắp tới. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
未 vị · 9 từ
从未cóngwèichưa từng未必wèibìkhông nhất thiết未成年人wèichéngniánrénvị thành niên尚未shàngwèichưa未经wèijīngchưa trải qua前所未有qiánsuǒwèiyǒuchưa từng có未免wèimiǎnkhông tránh khỏi未知数wèizhīshùsố chưa biết