Tâm HSK

未来

wèilái
vị lai
tương lai; ngày mai; sắp tới

未来 (wèilái, Hán Việt: vị lai) nghĩa là tương lai; ngày mai; sắp tới. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

未 vị · 9 từ

来 lai · 66 từ