前所未有 (qiánsuǒwèiyǒu, Hán Việt: tiền sở vị hữu) nghĩa là chưa từng có. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
前 tiền · 49 từ
前面qiánmiànphía trước以前yǐqiántrước đây面前miànqiántrước mặt前天qiántiānngày hôm kia前年qiánniánnăm kia之前zhīqiántrước目前mùqiánhiện tại提前tíqiándời lên ngày sớm hơn
所 sở · 27 từ
所以suǒyǐcho nên所有suǒyǒutất cả厕所cèsuǒnhà vệ sinh场所chǎngsuǒđịa điểm之所以zhīsuǒyǐlý do mà N P无所谓wúsuǒwèithờ ơ众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai ai cũng biết所谓suǒwèicái gọi là
未 vị · 9 từ
未来wèiláitương lai从未cóngwèichưa từng未必wèibìkhông nhất thiết未成年人wèichéngniánrénvị thành niên尚未shàngwèichưa未经wèijīngchưa trải qua未免wèimiǎnkhông tránh khỏi未知数wèizhīshùsố chưa biết