之所以
zhīsuǒyǐ
chi sở dĩ
(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3…
之所以 (zhīsuǒyǐ, Hán Việt: chi sở dĩ) nghĩa là (sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
之 chi · 31 từ
之后zhīhòusau之间zhījiāngiữa之前zhīqiántrước之中zhīzhōngbên trong总之zǒngzhītóm lại之一zhīyīmột trong之类zhīlèivân vân之外zhīwàibên ngoài
所 sở · 27 từ
所以suǒyǐcho nên所有suǒyǒutất cả厕所cèsuǒnhà vệ sinh场所chǎngsuǒđịa điểm无所谓wúsuǒwèithờ ơ众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai ai cũng biết所谓suǒwèicái gọi là有所yǒusuǒphần nào