Tâm HSK

之所以

zhīsuǒyǐ
chi sở dĩ
(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3…

之所以 (zhīsuǒyǐ, Hán Việt: chi sở dĩ) nghĩa là (sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3…. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

之 chi · 31 từ

所 sở · 27 từ

以 dĩ · 33 từ