典型 (diǎnxíng, Hán Việt: điển hình) nghĩa là hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
典 điển · 10 từ
字典zìdiǎnTừ điển chữ Hán (chứa mục từ cho…词典cídiǎntừ điển经典jīngdiǎnkinh điển典礼diǎnlǐlễ古典gǔdiǎncổ điển庆典qìngdiǎnlễ kỷ niệm典范diǎnfànhình mẫu辞典cídiǎntừ điển