辞典 (cídiǎn, Hán Việt: từ điển) nghĩa là từ điển (biến thể của 詞典|词典[ci2 dian3]). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
辞 từ · 10 từ
辞职cízhítừ chức辞去cíqùtừ chức致辞zhìcídiễn đạt bằng lời nói hoặc viết告辞gàocínói lời tạm biệt言辞yáncílời nói辞退cítuìsa thải辞呈cíchéngđơn từ chức推辞tuīcítừ chối