Tâm HSK

辞去

cíqù
từ khứ
từ chức; bỏ việc

辞去 (cíqù, Hán Việt: từ khứ) nghĩa là từ chức; bỏ việc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

辞 từ · 10 từ

去 khứ · 21 từ