进去 (jìnqu, Hán Việt: tiến khứ) nghĩa là đi vào (đó). Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 进去
在我这儿,我们快进去吧。
zài wǒ zhè ér, wǒ men kuài jìn qù ba。
Ở chỗ mình, mình mau vào thôi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
进 tiến · 30 từ
进来jìnlaiđi vào进行jìnxíngtiến hành进入jìnrùđi vào进一步jìnyībùtiến thêm một bước进步jìnbùtiến bộ前进qiánjìntiến lên先进xiānjìntiên tiến推进tuījìnthúc đẩy