Tâm HSK

鸟

niǎo
điểu
chim

鸟 (niǎo, Hán Việt: điểu) nghĩa là chim. Đây là từ vựng HSK 2.

Các nghĩa và cách đọc

  • diǎo dương vật
  • niǎo chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)

Cụm từ thường gặp có 鸟