致辞
zhìcí
trí từ
diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời…
致辞 (zhìcí, Hán Việt: trí từ) nghĩa là diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
致 trí · 16 từ
导致dǎozhìdẫn đến一致yīzhìnhất quán精致jīngzhìtinh xảo大致dàzhìhơn kém细致xìzhìtinh tế致命zhìmìngchí mạng致敬zhìjìngchào kính以致yǐzhìđến mức độ mà